slush fund

/slʌʃ'fʌnd/
danh từ
  1. quỹ bán mỡ thừa, quỹ bán mỡ bỏ đi (để làm quỹ tiết kiệm hay mua sắm các thứ lặt vặt cho thuỷ thủ trên tàu)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiền (đề) đút lót, tiền (để) hối lộ